clue/kluː/noun
Danh từ chỉ manh mối hoặc gợi ý để giải quyết.
a piece of information that helps solve a mystery or problem
The detective found a clue at the crime scene.
Thám tử đã tìm thấy một manh mối tại hiện trường vụ án.
Câu thoại thật có chữ “clue”
No clue.
Không một chút nào.
Not a clue.
Chịu thôi.
We had no clue.
Chúng tôi chẳng đoán được gì cả.