honey/ˈhʌni/noun
Danh từ chỉ mật ong hoặc chất ngọt.
a sweet substance made by bees
I like to add honey to my tea.
Tôi thích cho mật ong vào trà.
Câu thoại thật có chữ “honey”
Hi, Honey.
Chào con yêu.
Catch | Short Film — phim
Bob, honey...
Bob, anh yêu...
Flower — phim
Honey, what...
Anh yêu, sao...
Flower — phim