codephrase/ˈkoʊd.freɪz/noun
Danh từ chỉ cụm từ bí mật dùng để xác nhận hoặc giao tiếp.
a secret phrase for identification
The spy used a codephrase to enter.
Điệp viên dùng câu ám hiệu để vào.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mật mã” trong tiếng Anh là codephrase /ˈkoʊd.freɪz/.
Danh từ chỉ cụm từ bí mật dùng để xác nhận hoặc giao tiếp.
a secret phrase for identification
The spy used a codephrase to enter.
Điệp viên dùng câu ám hiệu để vào.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt