forfeit/ˈfɔːr.fɪt/verb
Động từ chỉ hành động mất quyền, bị tịch thu.
to lose something as a penalty
They had to forfeit the game due to cheating.
Họ phải bỏ trận đấu vì gian lận.
Câu thoại thật có chữ “forfeit”
Your life was forfeit upon Vesuvius,
Mạng ngươi đã mất trên đỉnh Vesuvius,