activist/ˈæktɪˌvɪst/noun
Danh từ chỉ người hoạt động vì mục tiêu xã hội.
a person who works to support a cause
She is a well-known environmental activist.
Cô ấy là một nhà hoạt động môi trường nổi tiếng.
Câu thoại thật có chữ “activist”
I'm an Indigenous artist and activist.
Tôi là một nghệ sĩ và nhà hoạt động người bản địa.
by teenage activist Greta Thunberg,
của nhà hoạt động tuổi teen Greta Thunberg,