chapel/ˈtʃæp.əl/noun
Danh từ chỉ nhà nguyện nhỏ trong nhà thờ.
a small place for worship
They got married in a tiny chapel.
Họ kết hôn trong một nhà nguyện nhỏ.
Câu thoại thật có chữ “chapel”
We are not going to be painting the Sistine Chapel's ceiling.
Chúng ta sẽ không vẽ trần của nhà thờ Sistine.
Why people believe they can’t draw - and how to prove they can - Graham Shaw - TEDxHull - Tập 1 — chương trình TV
A Greek Orthodox chapel marks the site believed to be
Một nhà nguyện Chính thống Hy Lạp đánh dấu địa điểm được cho là
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
- This is the Bishop to the city of chapel hill.
- Đây là văn phòng giám mục của thành phố Chapel Hill.
The Profound Loneliness of Being Deported | The New Yorker — phim