scientist/ˈsaɪən.tɪst/noun
Danh từ chỉ nhà khoa học hoặc người nghiên cứu.
a person who studies or works in science
She works as a scientist in a research lab.
Cô ấy làm việc như một nhà khoa học trong phòng thí nghiệm.
Câu thoại thật có chữ “scientist”
I'm a scientist.
Tôi là nhà khoa học.
Country Remedy (2007) — phim
I am a scientist.
tôi là một nhà khoa học.
In 1937, a German marine scientist..
Năm 1937, một nhà hải dương học người Đức