necessarily/ˌnesəˈserəli/adverb
Trạng từ chỉ điều tất yếu hoặc nhất thiết.
in a way that cannot be avoided
Expensive doesn't necessarily mean better.
Đắt tiền không nhất thiết có nghĩa là tốt hơn.
Câu thoại thật có chữ “necessarily”
Not necessarily.
Chưa chắc.
But did not necessarily kill him?
Nhưng không nhất thiết giết chết ông ta?
Crossed Over — phim
Not necessarily, just... I don't know.
Cũng chưa hẳn, chỉ là... Con không biết.