character/ˈkerɪktər/noun
Danh từ chỉ nhân vật hoặc tính cách của ai đó.
a person in a story, or the qualities of a person
Harry Potter is my favorite character.
Harry Potter là nhân vật yêu thích của tôi.
Câu thoại thật có chữ “character”
It's a character called Spike.
tên là Spike.
Why people believe they can’t draw - and how to prove they can - Graham Shaw - TEDxHull - Tập 1 — chương trình TV
And your character says to him.
Và nhân vật của anh nói với anh ta.
Will Smith - “Emancipation” | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
We're both fond of this character.
Cả hai chúng ta đều quý cái gã đó.
Hopscotch (1980) — phim