infection/ˌɪnˈfekʃən/noun
Danh từ chỉ sự nhiễm trùng hoặc bệnh truyền nhiễm.
a disease caused by bacteria or viruses
The wound became infected with bacteria.
Vết thương đã bị nhiễm vi khuẩn.
Câu thoại thật có chữ “infection”
This is no sinus infection.
Đây không phải viêm xoang.
Most likely a sexually transmitted infection.
Nhiều khả năng là bệnh lây qua đường tình dục.
Swinging with the Finkels — phim
You probably have an infection from Boomer.
Chắc cô bị nhiễm trùng từ Boomer.