betray/bɪˈtreɪ/verb
Động từ chỉ hành động phản bội, lừa dối.
to be disloyal or reveal secrets
He betrayed his friend's trust.
Anh ấy phản bội lòng tin của bạn mình.
Câu thoại thật có chữ “betray”
What kinda person would do that? Betray those people?
Loại người nào lại làm thế? Phản bội những con người đó?
A wolf will betray a lamb
Một con sói sẽ phản bội một con cừu
Nightwish - She Is My Sin — bài hát
of love to those who she betray.
tình yêu đến người mà em đã lừa dối
Yao Si Ting - Betrayal — bài hát