segment/ˈseɡ.mənt/noun
Danh từ chỉ phần hoặc đoạn nhỏ.
one part of something that is divided
Each segment of the market has different needs.
Mỗi phân khúc của thị trường có những nhu cầu khác nhau.
Câu thoại thật có chữ “segment”
It's possible to donate a segment.
Có thể hiến một phần gan.
Chicago Med — Bác sĩ Choi lần ra bí mật đen tối của một cặp vợ chồng — phim
Starting with this segment
Bắt đầu với đoạn này
Would YOU Rather Have A Lamborghini or This House? - Tập 1 — chương trình TV
segment we're calling Back to School Photos.
mới toanh mà chúng tôi đặt tên là Ảnh Tựu Trường.
Superfan Brad Pitt Distracts Ellen While Sitting in the Audience - Tập 1 — chương trình TV