rebuke/rɪˈbjuːk/verb
Động từ chỉ hành động trách mắng, khiển trách.
to criticize someone sharply
The teacher rebuked the student for being late again.
Giáo viên quở trách học sinh vì lại đi muộn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quở trách” trong tiếng Anh là rebuke, upbraid /rɪˈbjuːk/.
Động từ chỉ hành động trách mắng, khiển trách.
to criticize someone sharply
The teacher rebuked the student for being late again.
Giáo viên quở trách học sinh vì lại đi muộn.
Động từ chỉ hành động trách mắng, quở trách.
to criticize or scold someone severely
The teacher upbraided the student for being late again.
Giáo viên quở trách học sinh vì lại đi muộn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt