pear/per/noun
Danh từ chỉ quả lê, loại trái cây.
a sweet fruit with a round base and narrow top
He ate a ripe pear after lunch.
Anh ấy ăn một quả lê chín sau bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “pear”
And pear shaped people.
Và cả những người có dáng quả lê.
Any pear-shape ladies,
Bất kỳ phụ nữ hình quả lê nào
Look expensive in Zara? Come Shopping With Me! - Tập 1 — chương trình TV
Grow a pear, you can call me back
Khi mà anh trồng lê rồi.Thì anh có thể đoạt lại được tôi
Ke$ha - Grow A Pear — bài hát