gym/dʒɪm/noun
Danh từ chỉ nơi tập thể dục trong trường.
a large room with equipment for physical exercise or sports
We had basketball practice in the gym.
Chúng tôi tập bóng rổ trong phòng thể dục.
Câu thoại thật có chữ “gym”
It's like the gym.
Giống như việc tập gym vậy
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
Is this the gym?
Đây có phải là phòng tập gym không?
I Spent 24 Hours In A Doomsday Bunker - Tập 1 — chương trình TV
Skyping a friend, going to the gym.
Skype với một người bạn, đi đến phòng tập thể dục.
How overstimulation is ruining your life - Tập 1 — chương trình TV