turn left/tɜːrn left/verb
Cụm động từ chỉ hành động rẽ sang trái.
to move or direct to the left side
Turn left at the traffic light.
Rẽ trái ở đèn giao thông.
Câu thoại thật có chữ “turn left”
Turn left.
Rẽ trái đi.
Influence | Short Film — phim
that tells you hmm let's turn left
điều đó cho bạn biết hmm hãy rẽ trái
How to Strengthen Your Intuition - Unlock your inner power - Tập 1 — chương trình TV
you can turn left to see St. Joseph's Cathedral
bạn có thể rẽ trái để thăm quan Nhà thờ Lớn Hà Nội,
What to do in Hanoi for one day - Tập 1 — chương trình TV