art room/ɑːrt ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng học môn nghệ thuật.
a room where students create drawings, paintings, and other art
She painted a landscape in the art room.
Cô ấy đã vẽ phong cảnh trong phòng mỹ thuật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng mỹ thuật” trong tiếng Anh là art room /ɑːrt ruːm/.
Danh từ chỉ phòng học môn nghệ thuật.
a room where students create drawings, paintings, and other art
She painted a landscape in the art room.
Cô ấy đã vẽ phong cảnh trong phòng mỹ thuật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt