book/bʊk/noun
Danh từ chỉ sách hoặc tài liệu đọc viết.
a set of printed pages bound together
I’m reading a great book.
Tôi đang đọc một quyển sách hay.
Câu thoại thật có chữ “book”
I love this book.
Tôi yêu cuốn sách này.
10 Books You Must Read Before You Die - Tập 1 — chương trình TV
This book is a classic.
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển.
10 Books You Must Read Before You Die - Tập 1 — chương trình TV
Wonderful book you have there.
Nàng có cuốn sách hay thế.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV