army/ˈɑːrmi/noun
Danh từ chỉ quân đội hoặc lực lượng vũ trang.
a large group of soldiers trained to fight in wars
He joined the army when he was 18.
Anh ấy gia nhập quân đội khi 18 tuổi.
Câu thoại thật có chữ “army”
I'm on urgent Army business.
Tôi đang có việc gấp của quân đội.
The Dollmaker (1984) — phim
A mighty army of Romans attacked.
Một đội quân La Mã hùng mạnh đã tấn công
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
It's your Army examining day, honey.
Hôm nay là ngày anh đi khám tuyển đấy.
The Dollmaker (1984) — phim