serviceman/ˈsɜːrvəsmæn/noun
Danh từ chỉ người phục vụ trong quân đội hoặc ngành công vụ.
a person in military service
The serviceman returned home after a year.
Người quân nhân trở về nhà sau một năm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quân nhân” trong tiếng Anh là serviceman /ˈsɜːrvəsmæn/.
Danh từ chỉ người phục vụ trong quân đội hoặc ngành công vụ.
a person in military service
The serviceman returned home after a year.
Người quân nhân trở về nhà sau một năm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt