decide/dɪˈsaɪd/verb
Động từ chỉ hành động quyết định hoặc chọn lựa điều gì.
to make a choice or judgment
I can’t decide what to eat.
Tôi không thể quyết định ăn gì.
Câu thoại thật có chữ “decide”
I'm gonna let you decide.
Tôi sẽ để bạn quyết định.
Last To Leave $800,000 Island Keeps It - Tập 1 — chương trình TV
You can't just decide rationally.
Anh không thể cứ quyết định bằng lý trí rằng:
Being 97 | The Atlantic — phim
I'll just decide, you know what?
Tôi sẽ chỉ quyết định, bạn biết gì không?
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV