workflow/ˈwɜːrkfloʊ/noun
Danh từ chỉ quy trình làm việc hoặc luồng công việc.
a sequence of tasks that processes a set of data
This tool helps improve our workflow.
Công cụ này giúp cải thiện quy trình làm việc của chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “workflow”
I thought I was gonna have to do a workflow for arrests.
Tôi nghĩ tôi phải vẽ ra một quy trình bắt giữ.
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV
they add to my workflow,
cách chúng thêm vào quy trình làm việc của tôi,
My Productivity Desk Setup - Tập 1 — chương trình TV
let's say it was not that great for my workflow
hãy nói rằng nó không tuyệt vời cho quy trình làm việc của tôi
Teach yourself Anything - Building a PC, Watercolor Painting & Museum Visit - Cozy Art Vlog - Tập 1 — chương trình TV