pithy/ˈpɪθ.i/adjective
Tính từ chỉ sự ngắn gọn, súc tích.
concise and meaningful
He offered a pithy summary of the report.
Anh ấy đưa ra bản tóm tắt súc tích của báo cáo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“súc tích” trong tiếng Anh là pithy /ˈpɪθ.i/.
Tính từ chỉ sự ngắn gọn, súc tích.
concise and meaningful
He offered a pithy summary of the report.
Anh ấy đưa ra bản tóm tắt súc tích của báo cáo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt