health/helθ/noun
Danh từ chỉ sức khỏe hoặc tình trạng thể chất.
the condition of your body and mind
She takes care of her health by eating well.
Cô ấy chăm sóc sức khỏe bằng cách ăn uống lành mạnh.
Câu thoại thật có chữ “health”
Your health.
Chúc sức khoẻ con.
How's your health?
Sức khoẻ ông thế nào?
A health package.
Một gói hồi máu.