side effect/ˈsaɪd ɪˌfekt/noun
Danh từ chỉ tác dụng phụ hoặc hiệu ứng phụ.
an unwanted reaction caused by a drug or treatment
Nausea is a common side effect of chemotherapy.
Buồn nôn là một tác dụng phụ phổ biến của hóa trị.
Câu thoại thật có chữ “side effect”
So while animal agriculture isn't perfect, another side effect of giving it up would probably be more
Vì vậy, trong khi nông nghiệp chăn nuôi không hoàn hảo, một tác dụng phụ khác của việc từ bỏ nó có lẽ sẽ nhiều
Eating less Meat won't save the Planet. Here's Why - Tập 1 — chương trình TV
if you're right and it is just a side effect of a pill that we both can't have the exact same Hallucination, right?
Nếu em đúng, và nó chỉ là tác dụng phụ của thuốc, thì hai người đâu thể có cùng một ảo giác y hệt nhau, phải không?