remarry/riˈmeri/verb
Động từ tái hôn sau khi đã ly hôn hoặc mất người phối ngẫu.
to marry again after a divorce or death
She remarried a year after her divorce.
Cô ấy tái hôn một năm sau khi ly hôn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tái hôn” trong tiếng Anh là remarry /riˈmeri/.
Động từ tái hôn sau khi đã ly hôn hoặc mất người phối ngẫu.
to marry again after a divorce or death
She remarried a year after her divorce.
Cô ấy tái hôn một năm sau khi ly hôn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt