infamous/ˈɪn.fə.məs/adjective
Tính từ chỉ sự khét tiếng vì điều xấu.
well known for something bad
The city is infamous for its traffic jams.
Thành phố khét tiếng vì kẹt xe.
Câu thoại thật có chữ “infamous”
or infamous face on planet Earth.
hay gương mặt khét tiếng trên hành tinh Trái đất.
Dave Chappelle Thinks OJ Simpson Might Be Chasing Him | Netflix Is A Joke - Tập 1 — chương trình TV
She subsequently became infamous for, allegedly, declaring
Sau đó, cô trở nên nổi tiếng vì bị cáo buộc tuyên bố
The Real Reason Queen Elizabeth & Philip Did Not Share A Bedroom - Tập 1 — chương trình TV
Al Cowens, the man from the infamous Bronco chase,
Al Cowens, người của cuộc truy đuổi khét tiếng Bronco,
Dave Chappelle Thinks OJ Simpson Might Be Chasing Him | Netflix Is A Joke - Tập 1 — chương trình TV