handiwork/ˈhæn.di.wɜːrk/noun
Danh từ chỉ sản phẩm thủ công hoặc kết quả của công việc tỉ mỉ.
work done by hand or actions
This quilt is her beautiful handiwork.
Chiếc chăn này là tác phẩm tuyệt đẹp của cô ấy.
Câu thoại thật có chữ “handiwork”
Well, besides a good cleaning and some serious handiwork,
Ngoài chuyện phải dọn dẹp và sửa sang tử tế ra,
Country Remedy (2007) — phim
almost every structural design in that thing is your handiwork.
gần như mọi thiết kế kết cấu trong cái công trình đó đều do tay cậu làm.