waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/noun
Danh từ chỉ thác nước hoặc dòng nước chảy.
a place where water flows over the edge of a cliff or rock
The waterfall was hidden deep in the forest.
Thác nước nằm ẩn sâu trong khu rừng.
Câu thoại thật có chữ “waterfall”
Flowing down like a waterfall.
cứ đến như là một dòng thác
Craig David - Unbelievable — bài hát
Whoa, damn, look at this glaze waterfall.
Woa, nhìn vào cái men chảy đều như thác này.
I Made A Giant 30-Pound Donut For A Bodybuilder • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Whoo, damn, look at this glaze waterfall.
Whoo, chết tiệt, nhìn thác nước tráng men này đi.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV