acquit/əˈkwɪt/verb
Động từ tuyên bố vô tội hoặc miễn trách nhiệm pháp lý cho ai đó.
to declare not guilty
The jury acquitted him of all charges.
Bồi thẩm đoàn tha bổng anh ta mọi cáo buộc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tha bổng” trong tiếng Anh là acquit, acquittal /əˈkwɪt/.
Động từ tuyên bố vô tội hoặc miễn trách nhiệm pháp lý cho ai đó.
to declare not guilty
The jury acquitted him of all charges.
Bồi thẩm đoàn tha bổng anh ta mọi cáo buộc.
Danh từ chỉ phán quyết vô tội tại tòa.
a judgment that a person is not guilty of a crime
The jury returned a verdict of acquittal.
Bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết trắng án.