entity/ˈentəti/noun
Danh từ chỉ thực thể hoặc tổ chức độc lập.
something that exists independently as a single unit
Each department operates as a separate entity.
Mỗi phòng ban hoạt động như một thực thể riêng biệt.
Câu thoại thật có chữ “entity”
Progeria as an entity.
chứng già trước tuổi là một vật thể hữu hình tồn tại nữa.
My philosophy for a happy life - Sam Berns - TEDxMidAtlantic - Tập 1 — chương trình TV
There's a beauty in having an elegant closure of an entity.
Có một cái đẹp trong việc khép lại một thực thể một cách thanh nhã.
The Last Service: A Family Sushi Restaurant Closes | CBC Documentary — phim
The bounded entity is the chemical
Thực thể giới hạn là hóa chất
The 5 core principles of life | Nobel Prize-winner Paul Nurse - Tập 1 — chương trình TV