yardstick/ˈjɑːrdstɪk/noun
Danh từ chỉ tiêu chuẩn đo lường hoặc đánh giá.
a standard used for comparison or judgment
Test scores are not the only yardstick of success.
Điểm thi không phải là thước đo duy nhất của thành công.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thước đo” trong tiếng Anh là yardstick /ˈjɑːrdstɪk/.
Danh từ chỉ tiêu chuẩn đo lường hoặc đánh giá.
a standard used for comparison or judgment
Test scores are not the only yardstick of success.
Điểm thi không phải là thước đo duy nhất của thành công.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt