painkiller/ˈpeɪnˌkɪl.ər/noun
Danh từ chỉ thuốc giảm đau cơ thể.
a drug used to relieve pain
He took a painkiller for his headache.
Anh ấy đã uống thuốc giảm đau vì bị đau đầu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuốc giảm đau” trong tiếng Anh là painkiller, Percocet /ˈpeɪnˌkɪl.ər/.
Danh từ chỉ thuốc giảm đau cơ thể.
a drug used to relieve pain
He took a painkiller for his headache.
Anh ấy đã uống thuốc giảm đau vì bị đau đầu.
Danh từ chỉ loại thuốc giảm đau có chứa opioid, dùng theo toa.
a prescription painkiller
The doctor prescribed Percocet for her pain.
Bác sĩ kê thuốc Percocet cho cô ấy để giảm đau.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt