antidote/ˈæn.tɪ.doʊt/noun
Danh từ chỉ thuốc giải độc hoặc cách khắc phục vấn đề, nguy hiểm.
a cure for poison or problem
They found an antidote for the venom.
Họ tìm thấy thuốc giải độc cho nọc độc.
Câu thoại thật có chữ “antidote”
I need the antidote.
Tôi cần thuốc giải.
Shopping is the best antidote to lack of sex.
Mua sắm là liều thuốc giải tốt nhất cho việc thiếu tình dục.
Swinging with the Finkels — phim
But if you feel like I feel I got the antidote.
Nhưng nếu mày cảm nhận được như tao thì tao có thuốc giải đây
Eminem - The Real Slim Shady — bài hát