marketing/ˈmɑːrkətɪŋ/noun
Danh từ chỉ hoạt động tiếp thị hoặc quảng bá.
the activity of promoting and selling products
She works in the marketing department.
Cô ấy làm việc trong bộ phận tiếp thị.
Câu thoại thật có chữ “marketing”
So you're in marketing?
Vậy là em làm marketing?
Didi, we launched a huge marketing campaign.
Didi, chúng tôi đã đưa ra một | chiến dịch tiếp thị khổng lồ.
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
They have classes in design, marketing, entrepreneurship, arts.
Họ có các lớp học về thiết kế, tiếp thị, kinh doanh, nghệ thuật.
12 Keys to Success: Habits & Lessons From My Journey - Tập 1 — chương trình TV