buzz/bʌz/noun
Danh từ chỉ tiếng vo ve hoặc sự náo nhiệt.
a continuous low sound, like the sound of bees
I heard a loud buzz coming from the machine.
Tôi nghe tiếng vo ve lớn từ máy móc.
Câu thoại thật có chữ “buzz”
So buzz off.
Nên xéo đi.
Anchored Out: Evicted at Sea | The New Yorker Documentary — phim
There's this huge buzz.
Có tiếng vang lớn này.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
Who did you think was gonna buzz people in?
Anh tưởng ai sẽ bấm cửa cho khách vào?
Scheme Queens (2023) — phim