saving/ˈseɪ.vɪŋ/noun
Danh từ chỉ khoản tiết kiệm hoặc sự tiết kiệm.
money that you keep for future use
She put her savings in the bank.
Cô ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng.
Câu thoại thật có chữ “saving”
Saving your life.
Cứu mạng cô.
You’re saving me.
chính anh đang cứu tôi.
Zombie Ship — phim
Saving your Bat-behind.
Cứu cái đuôi dơi của anh.