tangential/tænˈdʒen.ʃəl/adjective
Tính từ chỉ sự không liên quan trực tiếp.
only slightly related or not directly connected
His comments were tangential to the main discussion.
Bình luận của anh ấy lan man, không liên quan đến thảo luận chính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tiếp tuyến” trong tiếng Anh là tangential /tænˈdʒen.ʃəl/.
Tính từ chỉ sự không liên quan trực tiếp.
only slightly related or not directly connected
His comments were tangential to the main discussion.
Bình luận của anh ấy lan man, không liên quan đến thảo luận chính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt