thesaurus/θəˈsɔːrəs/noun
Danh từ chỉ sách liệt kê từ đồng nghĩa.
a reference book that lists synonyms and antonyms
He used a thesaurus to find a better word.
Anh ấy dùng từ điển đồng nghĩa để tìm một từ hay hơn.
Câu thoại thật có chữ “thesaurus”
Jeez, will somebody take away his thesaurus?
Trời ạ, ai tịch thu giùm cuốn từ điển đồng nghĩa của ông ấy đi.