secondary school/ˈsekənderi skuːl/noun
Danh từ chỉ trường trung học hoặc cấp trung học.
a school for students aged 11 to 18
She went to a private secondary school.
Cô ấy học ở một trường trung học tư thục.
Câu thoại thật có chữ “secondary school”
What was formally Vaughan Secondary School
Cái tên Trường Trung học Vaughan
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim
from Vaughan Secondary School because Benjamin Vaughan
khỏi Trường Trung học Vaughan, vì Benjamin Vaughan
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim
to saturday japanese school here in turkey when i was in elementary school and secondary school and
thứ bảy ở trường Nhật Bản ở đây bằng gà tây khi tôi còn học tiểu học. trường học và trường trung học vÃ
What it’s like to be half Japanese half Turkish - Tập 1 — chương trình TV