automate/ˈɔː.tə.meɪt/verb
Động từ chỉ việc sử dụng máy móc thay con người.
to use machines or technology to do work instead of people
The factory has automated most of its production process.
Nhà máy đã tự động hóa phần lớn quy trình sản xuất.
Câu thoại thật có chữ “automate”
they build positive habits to automate their growth.
họ xây dựng những thói quen tích cực để tự động hóa sự phát triển của mình.
12 Keys to Success: Habits & Lessons From My Journey - Tập 1 — chương trình TV
is to try and automate scheduling as much as possible.
là thử và tự động hóa | sắp xếp càng nhiều càng tốt.
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV