extinct/ɪkˈstɪŋkt/adjective
Tính từ chỉ đã tuyệt chủng hoặc không còn tồn tại.
no longer existing; all members of the species have died
Dinosaurs became extinct millions of years ago.
Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Câu thoại thật có chữ “extinct”
go extinct. Right?
tuyệt chủng mà. Phải không?
This Question Will Make You Happier - Tập 1 — chương trình TV
But what I told you that this particular species of snakes is going extinct, it's the rare
Nhưng nếu tôi bảo với bạn rằng loài rắn này sắp tuyệt chủng, đó là rắn
This Question Will Make You Happier - Tập 1 — chương trình TV
extinct, that's how evolution works. To mother nature - there is no such thing as good
tuyệt chủng, đó là cách tiến hóa vận hành. Đối với mẹ thiên nhiên thì không có chuyện gì là tốt
This Question Will Make You Happier - Tập 1 — chương trình TV