mature/məˈtʃʊr/verb
Động từ trưởng thành hoặc phát triển hoàn thiện về thể chất, tinh thần.
to become fully grown or developed
She’s matured a lot since high school.
Cô ấy trưởng thành hơn nhiều kể từ thời trung học.
Câu thoại thật có chữ “mature”
Rated M, for mature.
Xếp hạng M, dành cho người trưởng thành.
And do I have a little bit of a mature-er style?
Và tôi có một chút phong cách trưởng thành không?
how to find your style and the confidence to wear it - Tập 1 — chương trình TV
Santiago revealed even his mature clients rock long layers or short pixie cuts.
Santiago tiết lộ rằng cả những vị khách lớn tuổi cũng chọn kiểu tóc dài nhiều lớp hoặc tóc ngắn nhiều lớp.
8 Hair Mistakes That Make You Look Older - Tập 1 — chương trình TV