homespun/ˈhoʊm.spʌn/adjective
Tính từ chỉ sự mộc mạc, tự làm.
made at home or simple
Her homespun dress looked so charming.
Chiếc váy tự dệt của cô ấy trông thật duyên dáng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tự dệt” trong tiếng Anh là homespun /ˈhoʊm.spʌn/.
Tính từ chỉ sự mộc mạc, tự làm.
made at home or simple
Her homespun dress looked so charming.
Chiếc váy tự dệt của cô ấy trông thật duyên dáng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt