bend/bend/verb
Động từ chỉ hành động uốn cong hoặc làm cong vật gì.
to shape something into a curve
She bent down to pick up the coin.
Cô ấy cúi xuống để nhặt đồng xu.
Câu thoại thật có chữ “bend”
The bend in rio Brazos?
Khúc quanh sông Rio Brazos ư?
Bend your legs, stay low.
Chùng chân xuống, hạ thấp người.
Over the bend of the rio Brazos.
Qua khúc quanh sông Rio Brazos.