freezer/ˈfriːzər/noun
Danh từ chỉ tủ đông để bảo quản thực phẩm.
a container used for freezing and storing food
I put the meat in the freezer.
Tôi để thịt vào tủ đông.
Câu thoại thật có chữ “freezer”
Onion rings are in the freezer.
Những vòng hành tây đang ở trong tủ đông.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Hopefully it holds together in the freezer.
Hy vọng nó sẽ giữ được trong tủ đông.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
I'm gonna take these to the freezer.
Tôi sẽ mang những thứ này vào tủ đông.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV