recruit/rəˈkruːt/verb
Động từ chỉ tuyển dụng hoặc chiêu mộ.
to find new people to join a company or organization
The company is recruiting new staff.
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
Câu thoại thật có chữ “recruit”
The Russians, for their part, weren't hanging around. Their own ex-German recruit,
Người Nga, về phần họ, không vòng vo. Tuyển thủ Đức cũ của họ,
The Evolution of Space Rockets - Tập 1 — chương trình TV
They try to recruit people when they are physically on Russian soil,
Họ tìm cách tuyển người khi người đó đang ở trên đất Nga,
- We tried to recruit the biggest people
- Chúng tôi có gắng tuyển những người to con nhất
$456,000 Squid Game In Real Life! - Tập 1 — chương trình TV