exchange rate/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/noun
Danh từ chỉ tỷ lệ chuyển đổi giữa các đồng tiền.
the value of one currency in terms of another
The exchange rate today is quite favorable.
Tỷ giá hối đoái hôm nay khá thuận lợi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tỷ giá hối đoái” trong tiếng Anh là exchange rate /ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/.
Danh từ chỉ tỷ lệ chuyển đổi giữa các đồng tiền.
the value of one currency in terms of another
The exchange rate today is quite favorable.
Tỷ giá hối đoái hôm nay khá thuận lợi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt