erudite/ˈerədaɪt/adjective
Tính từ chỉ sự uyên thâm, học thức cao.
having or showing great knowledge
She gave an erudite lecture on ancient history.
Cô ấy trình bày bài giảng uyên thâm về lịch sử cổ đại.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“uyên thâm” trong tiếng Anh là erudite /ˈerədaɪt/.
Tính từ chỉ sự uyên thâm, học thức cao.
having or showing great knowledge
She gave an erudite lecture on ancient history.
Cô ấy trình bày bài giảng uyên thâm về lịch sử cổ đại.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt