stagnant/ˈstæɡnənt/adjective
Tính từ chỉ sự đình trệ, không phát triển.
not developing or moving
The economy has been stagnant for years.
Nền kinh tế đã trì trệ nhiều năm.
Câu thoại thật có chữ “stagnant”
and pushing old, stagnant energy out through the tips of your toes.
và đẩy năng lượng cũ, ứ đọng ra ngoài qua các đầu ngón chân.
Guided Meditation for Positive Energy, Relaxation, Peace - Tập 1 — chương trình TV
They could be very stagnant if the atmosphere where that light is
Chúng có thể rất trì trệ nếu bầu không khí nơi có ánh sáng
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
stagnant or negative energy
trì trệ hoặc tiêu cực
10 Minute Guided Meditation for Positive Energy, Peace & Light - Tập 1 — chương trình TV